Hino 500 Series FC 6,4 tấn

Liên hệ

HINO 500 Series Model FC Xe tải 6,4 tấn

Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe tải Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng. xe tải Hino 6,4 tấn Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

Hino 500 Series Model FC dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới.xe tải Hino 6,4 tấn Ngoại thất thiết kế tinh tế chú trọng khả năng quan sát cho người lái, màu sắc hài hòa. xe tải Hino 6,4 tấn nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. xe tải Hino 6,4 tấn Với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 2, giúp xe hoạt động bền bỉ trong những mội trường khắc nghiệt nhất.xe tải Hino 6,4 tấn có tải trọng 6,2 thường được sử dụng để thiết kế các loại xe chuyên dụng: Xe ép rác, Xe ben, Xe bồn, Xe cẩu & các loại thùng xe tải: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh xe tải Hino 6,4 tấn được trang bị Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp cho khả năng hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ, xe tải Hino 6,4 tấn phù hợp cho tất cả các nhu cầu vận chuyển của khách hàng.

Dòng sản phẩm HINO 500 SERIES 6tấn 4 được bảo hành chính hãng 12 tháng không giới hạn số km sử dụng và được ưu đãi 7 lần bảo dưỡng miễn phí: thay dầu, thay lọc, nhớt, công... tại tất cả các đại lý ủy quyền của Hino Motors trên toàn quốc.

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

xe tải Hino 6,4 tấn Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

xe tải Hino 6,4 tấn Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của xe tải Hino 6,4 tấn với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

TÍNH AN TOÀN

Khả năng quan sát rộng hơn

xe tải Hino 6,4 tấn Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

Cabin an toàn chống va đập

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

TÍNH TIỆN NGHI

Nội thất bên trong

xe tải Hino 6,4 tấn Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN

xe tải Hino 6,4 tấn Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. xe tải Hino 6,4 tấn Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

Các loại thùng chở hàng và thùng chuyên dụng gắn trên nên Xe tải hino 6,4 tấn

xe tải Hino 6,4 tấn Chassin tiêu chuẩn

xe tải Hino 6,4 tấn thùng mui bạt

xe tải Hino 6,4 tấn thùng Kín

xe tải Hino 6,4 tấn thùng lửng

xe tải Hino 6,4 tấn thùng ben

xe tải Hino 6,4 tấn gắn cẩu Unic

xe tải Hino 6,4 tấn thùng cuốn ép rác

Thùng xe tải hino FC 6,4 tấn được thiết kế bằng nhiều vật liệu khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu chở hàng của khách hàng,còn thùng tiêu chuẩn thùng có chất liệu là:
+ vách ngoài của bửng hay thùng kín có thể làm bằng inox dập sóng hay bằng nhôm
+  Vách trong bằng tôn tráng kẽm
+ Đà dọc, ngang được làm bằng sắt hay inox  (inox 304, inox 201, ...)
+ Sàn đá me, sàn dập sóng hay sàn trơn được làm bằng inox 304, inox 201,...

 => Vật liệu làm thùng xe có thể thay đổi theo ý của Quý khách

- Xe tải HINO FC  được ngân hàng hỗ trợ vay vốn từ 70% - 90% tổng giá trị cả xe và thùng.
- Thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp có thể thế chấp bằng chính chiếc xe. 

 

DÒNG XE

FC9JESW

FC9JJSW

FC9JLSW

Tổng tải trọng (Kg)

10.400

Tự trọng (Kg)

2.940

2.9480

3.085

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở (mm)

3.420

4.350

4.990

Kích thước bao ngoài (mm)

6.140 x 2.275 x 2.470

7.490 x 2.275 x 2.470

8.480 x 2.275 x 2.470

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)

4.285

5.635

6.625

Động cơ

Model

J05E–TE đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, turbo tăng áp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại (Jis Gross)

165 PS 
tại 2.500 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

520 N.m
tại 1.500 vòng/phút

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

112 x 130

Dung tích xylanh (cc)

5.123

Tỷ số nén

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm piston

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Model

LX06S

Loại

6 cấp số 
6 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

8.25 - 16

Tốc độ cực đại (km/h)

102

Khả năng vượt dốc (%Tan)

44.4

Cabin

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống phanh phụ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thuỷ lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hoà không khí DENSO

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

3 người