Hino 500 series FG 8,4 tấn

Liên hệ

HINO 500 Series Model FG

Xe tải hino 8,4 tấn Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng.xe tải hino 8,4 tấn cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

HINO 500 Series Model FG dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới.xe tải hino 8,4 tấn Thiết kế trang nhã lắp ráp trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, ngoại thất được thiết kế khoa học.xe tải hino 8,4 tấn nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. được trang bị động cơ J05E – EURO 2, dung tích xilanh 5.123 Cc, công suất cực đại 165 PS khả năng leo dốc vượt trội, với tính năng nổi trội tiết kiệm nhiên liệu, tính năng vận hành mạnh mẽ. Xe tải hino 8,4 tấn thùng mui bạt có khung thùng lớn nhất sấp sỉ 10,000 (mm) dành cho khách hàng chuyên chở hàng cồng kềnh. đa dạng về các loại thùng như xe ép rác, xe cứu hộ, xe bồn téc…. xe tải hino 8,4 tấn luôn đưa khách hàng sử dụng sản phẩm xe tải Hino lên vị trí ưu tiên hàng đầu qua việc chế tạo, cung cấp những sản phẩm chất lương cao nhất, luôn đảm bảo duy trì hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt trong tất cả những quy trình công nghệ do công ty thực hiện.

Tình trạng: mới 100%.

Bảo hành : 1 năm không giới hạn km

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

xe tải hino 8,4 tấn Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

xe tải hino 8,4 tấn Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

TÍNH AN TOÀN

Khả năng quan sát rộng hơn

xe tải hino 8,4 tấn Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

Cabin an toàn chống va đập

xe tải hino 8,4 tấn Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

Vị trí lái xe

Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

TÍNH TIỆN NGHI

Nội thất bên trong

xe tải hino 8,4 tấn Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

 BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN

xe tải hino 8,4 tấn Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

Các loại thùng chở hàng và thùng chuyên dụng gắn trên HINO 500 Series Model FG Xe tải 8,4 tấn 

xe tải hino 8,4 tấn thùng mui bạt

xe tải hino 8,4 tấn  thùng kín

xe tải hino 8,4 tấn thùng đông lạnh

xe tải hino 8,4 tấn  Thùng ép rác

xe tải hino 8,4 tấn Thùng lửng

xe tải hino 8,4 tấn Thùng tải cẩu

Thùng xe tải hino FG 8,4 tấn  được thiết kế bằng nhiều vật liệu khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu chở hàng của khách hàng,còn thùng tiêu chuẩn thùng có chất liệu là:
+ Vách ngoài của bửng hay thùng kín có thể làm bằng inox dập sóng hay bằng nhôm
+ Vách trong bằng tôn tráng kẽm
+ Đà dọc, ngang được làm bằng sắt hay inox  (inox 304, inox 201, ...)
+ Sàn đá me, sàn dập sóng hay sàn trơn được làm bằng inox 304, inox 201,...


 => Vật liệu làm thùng xe có thể thay đổi theo ý của Quý khách.

Xe tải HINO FG được ngân hàng hỗ trợ vay vốn từ 70% - 90% tổng giá trị cả xe và thùng.

Thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp có thể thế chấp bằng chính chiếc xe.

 

DÒNG XE

FG8JJSB

FG8JPSB

FG8JPSL

FG8JPSU

FG8JPSH

Tổng tải trọng (Kg)

15.100

Tự trọng (Kg)

4.515

4.680

4.895

5.230

4.620

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở (mm)

4.280

5.530

6.465

6.985

5.530

Kích thước bao ngoài (mm)

7.520

2.415

2.630

9.410

2.425

2.630

10.775

2.425

2.630

12.025

2.415

2.630

9.410

2.425

2.625

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)

5.365

7.255

8.620

10.120

7.255

Động cơ

Model

J08E – UG

Euro2

Công suất cực đại (Jis Gross)

235 PS tại 2.500 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

706 N.m tại 1.500 vòng/phút

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

112 x 130

Dung tích xylanh (cc)

7.684

Tỷ số nén

1:18

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm piston

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Hộp số

Model

MF06S

Loại

6 cấp - 6 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh

Cỡ lốp

10.00R - 20

Tốc độ cực đại (km/h)

106

88

86

Khả năng vượt dốc (%Tan)

38.3

32

32

33

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

200

Hệ thống phanh phụ trợ

Không hỗ trợ

Phanh khí xả

Không hỗ trợ

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Treo khí nén

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa không khí DENSO

Tùy chọn

Số chỗ ngồi

3 người