HINO 700 SERIES SH1EEVA - XE ĐẦU KÉO 1 CẦU

Liên hệ

XE ĐẦU KÉO HINO 700 SH1EEVA ĐẦU KÉO 1 CẦU

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải , điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao.  Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

 

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải , điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao.  Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

TÍNH TIỆN NGHI

Bên trong ca bin là một thế giới của sự tiện nghi. Một tay lái chuyên nghiệp sẽ đánh giá đúng (cảm nhận được) hệ thống giảm sóc tuyệt vời của cabin, các lò xo nhíp lá, không gian bên trong rộng hơn và khoảng cách trần xe được nâng cao hơn.

Và họ sẽ thật sự thấy thoải mái thích thú với các công tắc điều khiển được bố trí tập trung quanh vị trí người lái, đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát, thật dễ dàng với các bàn đạp dạng treo giúp giảm tối đa sự mệt nhọc cho người lái. Ngoài ra, cabin với 3 bậc cửa giúp  lên xuống cabin dễ dàng và an toàn hơn.

AN TOÀN

Yếu tố an toàn lớn nhất chính là sức mạnh của hệ thống phanh khí xả mới và cấu trúc chắc chắn của ca bin với cửa có khung chắc chắn, tay lái trợ lực, dây an toàn 3 điểm và các hệ thống chống va chạm khác. Các phát triển mới bao gồm bàn đạp dạng con lắc giúp làm giảm mệt nhọc, và thiết bị ngăn ngừa va chạm với các xe nhỏ hơn ở phía dưới của gầm xe đằng trước.

DỄ DÀNG BẢO DƯỠNG

 

Với nắp ca pô rộng hơn sẽ giúp dễ dàng hơn khi bổ xung dầu hoặc nước mát. Góc nâng ca bin lớn hơn, sắp xếp tập trung các bộ phận cần kiểm tra thường xuyên, và hộp cầu trì tổng được đặt trong ca bin giúp công việc kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ dễ dàng hơn.

Ắc qui, các thiết bị điện, bình khí nén và các van phanh được tích hợp gọn gàng, giúp việc bảo dưỡng được tập trung đồng thời giúp dáng xe đẹp hơn.

TÍNH KINH TẾ

Tất cả các nghiên cứu, cải tiến phát triển sản phẩm chỉ nhằm đến mục tiêu làm giảm sự tiêu hao nhiên liệu: Loại động cơ mới E13C-TI với hệ thống phun nhiêu liệu tập trung, ổn định ở áp suất cao và hệ thống Turbo tăng áp có khả năng điều chỉnh (VNT) kết hợp với hộp số 16 tay số thân thiện, và thiết kế khí động học của cabin giúp làm giảm tối đa sức cản của gió.

TĂNG KHẢ NĂNG TẢI

 

Việc sử dụng nhôm làm vỏ hộp số và bình khí, và việc sử dụng các bồn nhựa, khung đơn và lò xo nhíp lá giúp làm giảm trọng lượng của sắt si, trong khi vẫn đảm bảo về độ cứng vững và khả năng chịu ứng suất cao. Cầu trước thậm chí còn tăng được thêm 1 tấn tải trọng. Tóm lại, những cải tiến trên đã làm cho xe tăng thêm được tải trọng.

 

DÒNG XE

SH1EEV 4x2

SS1EKV 6x4

Tự trọng (Kg)

6.985

9.080

Tổng tải trọng (Kg)

19.085

28.300

Tổng tải trọng kéo theo (Kg)

45.500

60.000

Tải trọng cầu trước (Kg)

7.500

Tải trọng cầu sau (Kg)

13.000

21.800

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở (mm)

3.300

3.300 + 1.310

Kích thước bao ngoài (mm)

5.715 x 2.490 x 2.980

7.030 x 2.490 x 3.345

Khoảng nhô phía sau (mm)

1.015

Động cơ

Model

E13C-TL

Euro 3

E13C-TR

Euro 3

Công suất cực đại (Jis Gross)

410 PS 
tại 1.800 vòng/phút

460 PS 
tại 1.800 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

1.657 N.m
tại 1.100 vòng/phút

1.952 N.m
tại 1.100 vòng/phút

Dung tích xylanh (cc)

12.913

Hộp số

Model

HX07

ZF16S221

Loại

7 cấp
7 số tiến, 1 số lùi

16 cấp

16 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S

Hệ thống phanh đỗ

Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau

Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng

Cỡ lốp

295/80R22.5 - 153/150

11,00R20-16PR

Tốc độ cực đại (km/h)

118

96

Khả năng vượt dốc (%Tan)

24.6

46

Cabin

Cabin kiểu lật trợ lực khí nén và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

400

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hoà không khí DENSO

Lựa chọn

Ghế hơi

Số chỗ ngồi

3 người