XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

Liên hệ

XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh là dòng xe phù hợp với đại đa số khách hàng có nhu cầu chuyên chở hàng hóa chuyên dùng, những mặc hàng đặt trưng,... Vậy vì sao khách hàng lại chọn dòng xe này trong những năm vừa qua.

Đánh giá chi tiết về dòng Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh như thế nào?

– Xuất xứ:

Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh là dòng xe chính hãng của Hino, mang nhãn hiệu của Nhật Bản chuyên về sản xuất và lắp ráp, phân phối các loại xe chuyên dùng. Đặc biệt là Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh.

Đa tính năng:

 Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh với thiết kế sang trọng, kiểu dáng thể hiện sự mạnh mẽ, bản lĩnh của người dùng.

Với Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh giúp cho khách hàng chở được những mặc hàng cá mắm, trên những cung đường xa, đèo, dốc, giữ độ ẩm cho sản phẩm khi đến nơi giao hàng mà không lo ngại về chất lương sản phẩm bị hư hao.

– Thiết kế nội thất:

Đầy đủ các trang thiết bị hiện đại như một chiếc xe du lịch đời mới. Ngồi trên xe, khách hàng có cảm giác thoải mái.

– Tiết kiệm chi phí:

Với những mặc hàng chuyên dùng thì cần phải vận chuyển cẩn thận và tốn nhiều chi phí khi mướn 1 chiếc xe container đông lạnh để chuyển hàng nhưng với Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh mọi việc sẽ được giải quyết ổn thỏa, chỉ với 1 người tài xế cùng với Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh chúng ta có thể vận chuyển hàng hóa thoải mái khi đi giao- nhận cho khách hàng gần xe.

Chính điều này làm cho các chủ xe tiết kiệm được một khoản chi phí rất lớn.

– Hiệu quả lao động tăng cao:

Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh với sự linh hoạt, đa công dụng giúp xe có thể xử lí các loại hàng trong mọi trường hợp khó nhất.

Chất lượng công việc sẽ đạt hiệu quả cao mà không lo sợ khi thiếu bàn tay của con người.

Chất lượng lao động do Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh là cực kì lớn. Điều này giúp cho Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh luôn nhận được sự quan tâm của người dùng.

– Giá cả hợp lí:

Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh tại Ô Tô Lê Anh luôn bình ổn giá mà không còn lo các khoản chi phí phát sinh.

Tại sao phải mua Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh?

Với nhiều tính năng hấp dẫn từ kiểu dáng bên ngoài cho tới nội thất bên trong, giá cả hợp lí giúp khách hàng yên tâm lựa chọn dòng Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh.

Mua Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh sẽ giúp công việc của khách hàng ngày càng thuận lợi, các đơn hàng giải quyết nhanh chóng, đúng thời gian mà không lo chậm trễ vì thiếu nhân lực.

QUY CÁCH THÙNG ĐÔNG LẠNH XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG ĐÔNG LẠNH

Loại xe: Hino FC9JLSW

 

Kích thước thùng: 6500x 2140x 2060 mm

 

STT

Tên chi tiết

Qui cách thùng

 

Ghi chú

1

Đà dọc

Inox dày 5mm

 

2

Đà ngang

Inox dày 5mm

3

Liên kết  đà dọc và đà ngang

Thép V50

4

Khung bao sàn

Inox dày 3mm chấn hình

 

5

Sàn thùng

Thép dày 2mm chấn sóng

Hoặc phẳng 3mm

 

6

Vách trong

Tôn mạ kẽm dày 6zem

 

7

Vách ngoài

Inox dày 6 zem

 

8

Trụ thùng

Thép dày 5mm

 

9

Khóa, bản lề

Inox

 

10

Cản hông

Thép

 

11

Ốp đèn, ốp trụ, bát đèn hông

Inox 430 dày 2mm chấn hình

 

12

Khóa, bản lề

Inox 430

 

13

Đệm lót sát xi

Cao su bố dày 20mm

 

14

Đèn hông

08

 

Ghi chú: sai số qui cách vật liệu thị trường hiện nay là 5%

Nếu khách hàng chưa thật sự hiểu rõ về dòng Xe Tải Hino fc9jlsw 6.4 tấn thùng đông lạnh. Khách hàng muốn biết thêm về thông tin cụ thể của xe, hãy nhanh chóng liên hệ về số hotline để được giải đáp mọi vấn đề.

 

 

 

 

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW/LA-ĐL

Số chứng nhận :

0897/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

22/6/2016

Loại phương tiện :

Ô tô tải (đông lạnh)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh

Địa chỉ :

37/06 QL 13, Phường Vĩnh Phú, TX Thuận An, Bình Dương

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

4805

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2390

kG

- Cầu sau :

2415

kG

Tải trọng cho phép chở :

5400

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10400

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8555 x 2280 x 3240

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6500 x 2140 x 2060/---

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: