XE TẢI HINO FC9JLSW-6.4 TẤN THÙNG MUI BẠT BỬNG NHÔM

Liên hệ

XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN THÙNG MUI BẠT BỬNG NHÔM

Hino FC9JLSW dòng xe tải 6.4 tấn có mức độ tin cậy rất cao và nhận được nhiều sự ủng hộ của khách hàng hiện đã có mặt tại Lê Anh Auto. Vậy, bạn có muốn biết dòng xe này có điểm gì đặc biệt mà lại “hot” đến vậy?

Với 3 chiếc xe tải hino FC9JLSW ghi điểm ngay từ đầu nhờ kích thước tương đối dài so với dòng tải trung là: 8550 x 2500 x 3210mm với kích thước này cho phép khách hàng có thể thoải mái lựa chọn chở những mặc hàng trung bình mà không lo ngại về sức chứa cũng như tải trọng của xe.

Ngoại thất của xe cũng gây được ấn tượng khá mạnh nhờ những chi tiết được thiết kế tương đối tinh tế. Từ các đường cong, đường vát của cabin đều được tính toán kỹ càng để đảm bảo nguyên lý hoạt động về khí động học. Những tính toán này không chỉ giúp xe hoạt động êm ái trong mọi điều kiện thời tiết mà còn đồng thời giúp xe tiết kiệm được một lượng nhiên liệu đáng kể.

Về mặt động cơ, các chuyên gia thiết kế đã rất cẩn thận khi lựa chọn loại động cơ Động cơ Diesel HINO J05E – TE. Động cơ này đạt chuẩn Euro 2 về mức độ khí xả thải ra môi trường ngoài. Với dung tích xylanh 5.123cc, xe có thể đạt công suất cực đại là: 165ps- (2.500 vòng/phút). Công suất này cho phép các xe của Hino FC9JLSW có thể tăng vận tốc cực đại lên tới: 102km/h, khả năng vượt dốc đạt: 44,4 Tan(%). Điều này cho phép xe có thể hoạt động êm ái và rất nhẹ nhàng so với mức tổng tải trọng 10400kg được thiết kế.

Các hệ thống lái, hệ thống phanh cũng được thiết kế khá toàn diện và ăn khớp với nhau. Bộ lái được thiết kế là loại trục vít đai ốc với bi tuần hoàn.Vô lăng được trợ lực bằng thủy lực toàn phần. Phanh là loại phanh thủy lực dẫn động khí nén và có xe được trang bị thêm phanh khí xả. Cầu treo trước và sau là hệ thống treo phụ thuộc, có trợ lực thủy lực. Với sự đồng bộ trợ lực thủy lực này, các hệ thống của xe không chỉ ăn khớp với nhau và còn từ đó giúp cho tổng thể của xe trở nên cân bằng hơn. Sự cân bằng này thể hiện rõ nhất khi xe đi vào các khúc cua tròn.

Với thùng nhiên liệu lớn 100L, các xe thuộc dòng Hino FC9JLSW có thể di chuyển một quãng đường khá dài mới cần phải bổ sung nhiên liệu. Điều này giúp việc quản lý nhiên liệu tiêu thụ của các xe dễ dàng và thuận tiện hơn.

Ngoài chất lượng thì yếu tố nhiên liệu luôn được khách hàng quan tâm khi mua xe. Bởi một chiếc xe dù có tốt nhưng lại tiêu hao quá nhiều nhiên liệu thì cũng bằng không. Nhưng bạn hãy yên tâm khi đến với dòng xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt bửng nhôm – dòng xe được đánh giá cao về việc tiết kiệm nhiên liệu.

1. Xe tải Hino FC9JLSW do hãng nào sản xuất?

Xe tải Hino FC9JLSW nẳm trong thương hiệu sản xuất xe tải Hino vốn nổi tiếng với công nghệ tiên tiến đến từ Nhật Bản. Chính vì vậy mà dòng xe tải này đã sở hữu trong mình những tính năng vô cùng vượt trội cả về các thông số kỹ thuật đến các chức năng hiện đại của xe. 

Không chỉ vậy, điểm nhấn của dòng xe này chính là phần thùng lửng được thiết kế rất thông minh và tinh tế để có thể chuyên chở được khối lượng hàng hóa lớn mà không cần phải lo ngại về bất cứ điều gì trong suốt quá trình lưu thông.

2. Vì sao nói dòng Xe tải Hino FC9JLSW này rất tiết kiệm nhiên liệu?

Ngoài những tính năng thông thường của một dòng xe tải thùng lửng thì ở xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt bửng nhôm này được đánh giá cao với tính năng tiết nhiệm nhiên liệu và rất thân thiện với môi trường. Sở dĩ nó có được những tính năng hiện đại  như vậy là nhờ vào những thiết kế hiện đại trong các thông số kỹ thuật như:

Thứ nhất, với động cơ xi lanh 4 kỳ và được xếp thẳng hàng nên nhờ vậy mà xe sẽ dễ dàng vận hành mà lại không cần tiêu tốn nhiều nhiên liệu. Hơn thế nữa, hệ thống chứa nhiên liệu trong xe cũng được thiết kế kín hoàn toàn nên sẽ hạn chế tối đan sự rò rỉ nhiên liệu ra bên ngoài.

Thứ hai, toàn bộ các động cơ trong xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt bửng nhôm đều được thiết kế hợp nhất và đồng bộ với nhau nên nó sẽ giúp xe tiết kiệm rất nhiều nhiên liệu trong suốt quá trình vận chuyển và số hao phí nhiên liệu cũng sẽ giảm đi rất nhiều.

Thứ ba, vì xe được trang bị toàn bộ các động cơ và máy móc hiện đại nên chúng sẽ được cải thiện và khắc phục được những nhược điểm của các dòng xe trước kia. Tất nhiên trong đó việc tiết kiệm nhiên liệu thông qua các loại động cơ hiện đại này cũng nằm trong những cải tiến đó.

Nếu bạn đang tìm mua một chiếc xe tải thùng lửng với mong muốn tiết kiệm nhiên liệu thì dòng xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt bửng nhôm này chính là một sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời đấy.

QUY CÁCH THÙNG BỬNG NHÔM XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG MUI BẠT- BỬNG NHÔM  

Loại xe: Hino FC9JLSW

 

Kích thước thùng: 6590x2220x 750/2050mm

 

STT

Tên chi tiết

Qui cách thùng

 

Ghi chú

1

Đà dọc

Thép dày 5mm

 

2

Đà ngang

Thép dày 5mm

3

Liên kết  đà dọc và đà ngang

Thép V50

4

Khung bao sàn

Inox dày 3mm chấn hình

 

5

Sàn thùng

Thép dày 2mm chấn sóng

Hoặc phẳng 3mm

 

6

Vách trong, vách ngoài

bửng nhôm- 7 bửng

 

7

Trụ thùng

Inox dày 5mm

 

8

Khóa, bản lề

Inox

 

9

Cản hông

Inox

 

10

Ốp đèn, ốp trụ, bát đèn hông

Inox 430 dày 2mm chấn hình

 

11

Khóa, bản lề

Inox 430

 

12

Đệm lót sát xi

Cao su bố dày 20mm

 

13

Đèn hông

08

 

Ghi chú: sai số qui cách vật liệu thị trường hiện nay là 5%

 

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW-TMB-LA

Số chứng nhận :

1423/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

15/09/2015

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh

Địa chỉ :

37/06 Quốc Lộ 13, Ấp Tây, Phường Vĩnh Phú, Tx. Thuận An, Bình Dương

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

4255

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2225

kG

- Cầu sau :

2030

kG

Tải trọng cho phép chở :

5950

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10400

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8530 x 2360 x 3210

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6590 x 2220 x 775/2050

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá