XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN THÙNG MUI BẠT INOX

Liên hệ

XE TẢI HINO FC9JLSW 6.4 TẤN THÙNG MUI BẠT INOX

Xe tải hino FC9JLSW thùng mui bạt inox được Công Ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh cung cấp cho khách hàng. Với những tính năng vượt trội, được khách hàng ưu chuộng cho những mặc hàng tải Trung. Vậy xe tải hino FC9JLSW thùng mui bạt inox có gì nổi bật. Chúng ta cùng tìm hiểu về dòng tải nảy nhé!.

1. Xe tải Hino FC9JLSW do hãng nào sản xuất?

Xe tải Hino FC9JLSW nẳm trong thương hiệu sản xuất xe tải Hino vốn nổi tiếng với công nghệ tiên tiến đến từ Nhật Bản. Chính vì vậy mà dòng xe tải này đã sở hữu trong mình những tính năng vô cùng vượt trội cả về các thông số kỹ thuật đến các chức năng hiện đại của xe. 

Không chỉ vậy, điểm nhấn của dòng xe này chính là phần thùng lửng được thiết kế rất thông minh và tinh tế để có thể chuyên chở được khối lượng hàng hóa lớn mà không cần phải lo ngại về bất cứ điều gì trong suốt quá trình lưu thông.

 

2. Vì sao nói dòng Xe tải Hino FC9JLSW này rất tiết kiệm nhiên liệu?

Ngoài những tính năng thông thường của một dòng xe tải thùng lửng thì ở xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt inox này được đánh giá cao với tính năng tiết nhiệm nhiên liệu và rất thân thiện với môi trường. Sở dĩ nó có được những tính năng hiện đại  như vậy là nhờ vào những thiết kế hiện đại trong các thông số kỹ thuật như:

Thứ nhất, với động cơ xi lanh 4 kỳ và được xếp thẳng hàng nên nhờ vậy mà xe sẽ dễ dàng vận hành mà lại không cần tiêu tốn nhiều nhiên liệu. Hơn thế nữa, hệ thống chứa nhiên liệu trong xe cũng được thiết kế kín hoàn toàn nên sẽ hạn chế tối đan sự rò rỉ nhiên liệu ra bên ngoài.

Thứ hai, toàn bộ các động cơ trong xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt inox đều được thiết kế hợp nhất và đồng bộ với nhau nên nó sẽ giúp xe tiết kiệm rất nhiều nhiên liệu trong suốt quá trình vận chuyển và số hao phí nhiên liệu cũng sẽ giảm đi rất nhiều.

Thứ ba, vì xe được trang bị toàn bộ các động cơ và máy móc hiện đại nên chúng sẽ được cải thiện và khắc phục được những nhược điểm của các dòng xe trước kia. Tất nhiên trong đó việc tiết kiệm nhiên liệu thông qua các loại động cơ hiện đại này cũng nằm trong những cải tiến đó.

Nếu bạn đang tìm mua một chiếc xe tải thùng lửng với mong muốn tiết kiệm nhiên liệu thì dòng xe tải Hino FC9JLSW thùng mui bạt inox này chính là một sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời đấy.

QUY CÁCH THÙNG MUI BẠT INOX XE HINO FC9JLSW 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG MUI BẠT- INOX

Loại xe: Hino FC9JLSW

 

Kích thước thùng: 6600x2350x 750mm

 

STT

Tên chi tiết

Qui cách thùng

 

Ghi chú

1

Đà dọc

Thép dày 5mm

 

2

Đà ngang

Thép dày 5mm

3

Liên kết  đà dọc và đà ngang

Thép V50

4

Khung bao sàn

Inox dày 3mm chấn hình

 

5

Sàn thùng

Inox dày 2mm chấn sóng

Hoặc phẳng 3mm

 

6

Vách trong

Inox dày 6 zem

 

7

Vách ngoài

Inox dày 6 zem

 

8

Trụ thùng

Inox dày 5mm

 

9

Khóa, bản lề

Inox

 

10

Cản hông

Inox

 

11

Ốp đèn, ốp trụ, bát đèn hông

Inox 430 dày 2mm chấn hình

 

12

Khóa, bản lề

Inox 430

 

13

Đệm lót sát xi

Cao su bố dày 20mm

 

14

Đèn hông

08

 

Ghi chú: sai số qui cách vật liệu thị trường hiện nay là 5%

Tất cả vật liệu được thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW-TMB-LA

Số chứng nhận :

100/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

29/01/2015

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH TCơ Khí Ô Tô Lê Anh

Địa chỉ :

37/06 Quốc Lộ 13, Khu Phố Tây, Phường Vĩnh Phú, TX Thuận An, Bình Dương

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

4405

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2250

kG

- Cầu sau :

2155

kG

Tải trọng cho phép chở :

5750

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10350

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8550 x 2500 x 3210

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6600 x 2350 x 775/2050

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá;